Lịch âm ngày 05/07/2001

Thứ năm, ngày 5 tháng 7 năm 2001 dương lịch là ngày 15 tháng 5 năm Tân Tỵ. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Lịch tháng 7/2001

Lịch âm dương tháng 7 năm 2001
T2T3T4T5T6T7CN
25 5 26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 1 11
2 12 3 13 4 14 5 15 6 16 7 Tiểu thử 17 8 18
9 19 10 20 11 21 12 22 13 23 14 24 15 25
16 26 17 27 18 28 19 29 20 30 21 1/6 22 2
23 Đại thử 3 24 4 25 5 26 6 27 7 28 8 29 9
30 10 31 11 1 12 2 13 3 14 4 15 5 16
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 5/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 05/07/2001
Âm lịchNgày 15 tháng 5 năm Tân Tỵ
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bế và sao Đẩu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu