23
Thứ hai
Âm lịch30tháng 8
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Kỷ Dậu (đủ)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 23/09/1957

Thứ hai, ngày 23 tháng 9 năm 1957 dương lịch là ngày 30 tháng 8 năm Đinh Dậu. Ngày Mậu Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 9/1957

Âm lịch: tháng 8 – 8 nhuận năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1957
T2T3T4T5T6T7CN
26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 31 7 1 8
2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 9 3 10 4 11 5 12 6 13 7 14 8 Tết Trung thu 15
9 16 10 17 11 18 12 19 13 20 14 21 15 22
16 23 17 24 18 25 19 26 20 27 21 28 22 29
23 Thu phân 30 24 1/8 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6
30 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 23/09/1957
Âm lịchNgày 30 tháng 8 năm Đinh Dậu
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíThu phân Bắt đầu tiết Thu phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Tâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất