28
Thứ bảy
Âm lịch5tháng 8 nhuận
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Kỷ Dậu (thiếu)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 28/09/1957

Thứ bảy, ngày 28 tháng 9 năm 1957 dương lịch là mùng 5 tháng 8 (nhuận) năm Đinh Dậu. Ngày Quý Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 9/1957

Âm lịch: tháng 8 – 8 nhuận năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1957
T2T3T4T5T6T7CN
26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 31 7 1 8
2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 9 3 10 4 11 5 12 6 13 7 14 8 Tết Trung thu 15
9 16 10 17 11 18 12 19 13 20 14 21 15 22
16 23 17 24 18 25 19 26 20 27 21 28 22 29
23 Thu phân 30 24 1/8 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6
30 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 28/09/1957
Âm lịchMùng 5 tháng 8 (nhuận) năm Đinh Dậu
Can chiNgày Quý Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Nữ

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi