23
Thứ ba
Âm lịch27tháng 8
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Kỷ Dậu (đủ)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 23/09/2087

Thứ ba, ngày 23 tháng 9 năm 2087 dương lịch là ngày 27 tháng 8 năm Đinh Mùi. Ngày Canh Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 9/2087

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2087
T2T3T4T5T6T7CN
1 5 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 6 3 7 4 8 5 9 6 10 7 Bạch lộ 11
8 12 9 13 10 14 11 Tết Trung thu 15 12 16 13 17 14 18
15 19 16 20 17 21 18 22 19 23 20 24 21 25
22 26 23 Thu phân 27 24 28 25 29 26 30 27 1/9 28 2
29 3 30 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 23/09/2087
Âm lịchNgày 27 tháng 8 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Canh Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíThu phân Bắt đầu tiết Thu phân
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Dực

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi