4
Thứ bảy
Âm lịch8tháng 9
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Canh Tuất (thiếu)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 04/10/2087

Thứ bảy, ngày 4 tháng 10 năm 2087 dương lịch là mùng 8 tháng 9 năm Đinh Mùi. Ngày Tân Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 10/2087

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2087
T2T3T4T5T6T7CN
29 3 30 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 Tết Trùng cửu 9
6 10 7 11 8 Hàn lộ 12 9 13 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 14 11 15 12 16
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 17 14 18 15 19 16 20 17 21 18 22 19 23
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 24 21 25 22 26 23 Sương giáng 27 24 28 25 29 26 1/10
27 2 28 3 29 4 30 5 31 Lễ hội Halloween 6 1 7 2 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 04/10/2087
Âm lịchMùng 8 tháng 9 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Nữ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu