- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 24/10/2091 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Bính Ngọ, Mậu Ngọ
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Mãn (tốt)
- Sao
- Cơ (cát)
Lịch âm ngày 24/10/2091
Thứ tư, ngày 24 tháng 10 năm 2091 dương lịch là ngày 12 tháng 9 năm Tân Hợi. Ngày Nhâm Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 19 | 2 20 | 3 21 | 4 22 | 5 23 | 6 24 | 7 25 |
| 8 Hàn lộ 26 | 9 27 | 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 28 | 11 29 | 12 30 | 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 1/9 | 14 2 |
| 15 3 | 16 4 | 17 5 | 18 6 | 19 7 | 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 8 | 21 Tết Trùng cửu 9 |
| 22 10 | 23 Sương giáng 11 | 24 12 | 25 13 | 26 14 | 27 15 | 28 16 |
| 29 17 | 30 18 | 31 Lễ hội Halloween 19 | 1 20 | 2 21 | 3 22 | 4 23 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 24/10
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 24/10/2091 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 12 tháng 9 năm Tân Hợi |
| Can chi | Ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Tuất, năm Tân Hợi |
| Ngũ hành | Tang Đố Mộc |
| Tiết khí | Sương giáng |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Lao |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Mãn và sao Cơ
| Thập nhị trực | Tốt Trực Mãn |
|---|---|
| Nên làm | Cầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành |
| Không nên | Kiện tụng, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Cơ Thủy Báo |
| Điểm ngày | 5/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Bính Ngọ, Mậu Ngọ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |