27
Thứ bảy
Âm lịch15tháng 9
Năm
Tân Hợi
Tháng
Mậu Tuất (thiếu)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 27/10/2091

Thứ bảy, ngày 27 tháng 10 năm 2091 dương lịch là ngày 15 tháng 9 năm Tân Hợi. Ngày Ất Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 10/2091

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2091
T2T3T4T5T6T7CN
1 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6 24 7 25
8 Hàn lộ 26 9 27 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 28 11 29 12 30 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 1/9 14 2
15 3 16 4 17 5 18 6 19 7 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 8 21 Tết Trùng cửu 9
22 10 23 Sương giáng 11 24 12 25 13 26 14 27 15 28 16
29 17 30 18 31 Lễ hội Halloween 19 1 20 2 21 3 22 4 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 27/10/2091
Âm lịchNgày 15 tháng 9 năm Tân Hợi
Can chiNgày Ất Mão, tháng Mậu Tuất, năm Tân Hợi
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Nữ

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi