24
Thứ năm
Âm lịch13tháng 11
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Bính Tý (thiếu)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 24/12/2099

Thứ năm, ngày 24 tháng 12 năm 2099 dương lịch là ngày 13 tháng Mười một năm Kỷ Mùi. Ngày Ất Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 12/2099

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2099
T2T3T4T5T6T7CN
30 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 24 6 25
7 Đại tuyết 26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 1/11 13 2
14 3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 8 20 9
21 Đông chí 10 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 11 23 12 24 13 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 14 26 15 27 16
28 17 29 18 30 19 31 20 1 21 2 22 3 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 24/12/2099
Âm lịchNgày 13 tháng Mười một năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Nguy và sao Tỉnh

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu