3
Chủ nhật
Âm lịch23tháng 11
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Bính Tý (thiếu)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 03/01/2100

Chủ nhật, ngày 3 tháng 1 năm 2100 dương lịch là ngày 23 tháng Mười một năm Kỷ Mùi. Ngày Ất Tỵ, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 1/2100

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2100
T2T3T4T5T6T7CN
28 17 29 18 30 19 31 20 1 Tết Dương lịch 21 2 22 3 23
4 24 5 Tiểu hàn 25 6 26 7 27 8 28 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 29 10 1/12
11 2 12 3 13 4 14 5 15 6 16 7 17 8
18 9 19 10 20 Đại hàn 11 21 12 22 13 23 14 24 15
25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 30 21 31 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 03/01/2100
Âm lịchNgày 23 tháng Mười một năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Phòng

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu