24
Thứ ba
Âm lịch1tháng 4
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Tân Tỵ (thiếu)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 24/04/2085

Thứ ba, ngày 24 tháng 4 năm 2085 dương lịch là mùng 1 tháng 4 năm Ất Tỵ. Ngày Mậu Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 4/2085

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2085
T2T3T4T5T6T7CN
26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 31 7 1 8
2 9 3 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 4 Thanh minh 11 5 12 6 13 7 14 8 15
9 16 10 17 11 18 12 19 13 20 14 21 15 22
16 23 17 24 18 25 19 Cốc vũ 26 20 27 21 28 22 29
23 30 24 1/4 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 Lập hạ 12 6 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 24/04/2085
Âm lịchMùng 1 tháng 4 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Thất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi