- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 24/07/2081 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · còn 1 ngày
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 3 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 14 ngày
- Tuổi xung
- Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Bắc
- Trực
- Chấp (bình thường)
- Sao
- Khuê (hung)
Lịch âm ngày 24/07/2081
Thứ năm, ngày 24 tháng 7 năm 2081 dương lịch là ngày 18 tháng 6 năm Tân Sửu. Ngày Mậu Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 24 | 1 25 | 2 26 | 3 27 | 4 28 | 5 29 | 6 Tiểu thử 30 |
| 7 1/6 | 8 2 | 9 3 | 10 4 | 11 5 | 12 6 | 13 7 |
| 14 8 | 15 9 | 16 10 | 17 11 | 18 12 | 19 13 | 20 14 |
| 21 15 | 22 Đại thử 16 | 23 17 | 24 18 | 25 19 | 26 20 | 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 21 |
| 28 22 | 29 23 | 30 24 | 31 25 | 1 26 | 2 27 | 3 28 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 24/7
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 24/07/2081 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 18 tháng 6 năm Tân Sửu |
| Can chi | Ngày Mậu Tý, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu |
| Ngũ hành | Tích Lịch Hỏa |
| Tiết khí | Đại thử |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Hình |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Chấp và sao Khuê
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Chấp |
|---|---|
| Nên làm | Lập khế ước, tuyển người, xây đắp |
| Không nên | Xuất hành, dời nhà, mở kho |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Khuê Mộc Lang |
| Điểm ngày | 1/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Bắc |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |