2
Thứ bảy
Âm lịch27tháng 6
Năm
Tân Sửu
Tháng
Ất Mùi (thiếu)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 02/08/2081

Thứ bảy, ngày 2 tháng 8 năm 2081 dương lịch là ngày 27 tháng 6 năm Tân Sửu. Ngày Đinh Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 8/2081

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2081
T2T3T4T5T6T7CN
28 22 29 23 30 24 31 25 1 26 2 27 3 28
4 29 5 1/7 6 2 7 Lập thu 3 8 4 9 5 10 6
11 Lễ Thất tịch 7 12 8 13 9 14 10 15 11 16 12 17 13
18 14 19 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 20 16 21 17 22 Xử thử 18 23 19 24 20
25 21 26 22 27 23 28 24 29 25 30 26 31 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 02/08/2081
Âm lịchNgày 27 tháng 6 năm Tân Sửu
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Liễu

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi