24
Thứ sáu
Âm lịch28tháng 8
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Quý Dậu (đủ)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 24/09/1954

Thứ sáu, ngày 24 tháng 9 năm 1954 dương lịch là ngày 28 tháng 8 năm Giáp Ngọ. Ngày Quý Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 9/1954

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1954
T2T3T4T5T6T7CN
30 3 31 4 1 5 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 6 3 7 4 8 5 9
6 10 7 11 8 Bạch lộ 12 9 13 10 14 11 Tết Trung thu 15 12 16
13 17 14 18 15 19 16 20 17 21 18 22 19 23
20 24 21 25 22 26 23 Thu phân 27 24 28 25 29 26 30
27 1/9 28 2 29 3 30 4 1 5 2 6 3 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 24/09/1954
Âm lịchNgày 28 tháng 8 năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Cang

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu