28
Thứ ba
Âm lịch2tháng 9
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Giáp Tuất (đủ)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 28/09/1954

Thứ ba, ngày 28 tháng 9 năm 1954 dương lịch là mùng 2 tháng 9 năm Giáp Ngọ. Ngày Đinh Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 9/1954

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1954
T2T3T4T5T6T7CN
30 3 31 4 1 5 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 6 3 7 4 8 5 9
6 10 7 11 8 Bạch lộ 12 9 13 10 14 11 Tết Trung thu 15 12 16
13 17 14 18 15 19 16 20 17 21 18 22 19 23
20 24 21 25 22 26 23 Thu phân 27 24 28 25 29 26 30
27 1/9 28 2 29 3 30 4 1 5 2 6 3 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 28/09/1954
Âm lịchMùng 2 tháng 9 năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Vĩ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu