- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
Lễ Giáng sinh (Noel)
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Bính Ngọ, Mậu Ngọ
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Kiến (tốt)
- Sao
- Quỷ (hung)
Lịch âm ngày 25/12/1942
Thứ sáu, ngày 25 tháng 12 năm 1942 dương lịch là ngày 18 tháng Mười một năm Nhâm Ngọ. Ngày Nhâm Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).
Lễ Giáng sinh (Noel)
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 23 | 1 24 | 2 25 | 3 26 | 4 27 | 5 28 | 6 29 |
| 7 30 | 8 Đại tuyết 1/11 | 9 2 | 10 3 | 11 4 | 12 5 | 13 6 |
| 14 7 | 15 8 | 16 9 | 17 10 | 18 11 | 19 12 | 20 13 |
| 21 14 | 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 15 | 23 16 | 24 17 | 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 18 | 26 19 | 27 20 |
| 28 21 | 29 22 | 30 23 | 31 24 | 1 25 | 2 26 | 3 27 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 25/12
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ sáu, 25/12/1942 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 18 tháng Mười một năm Nhâm Ngọ |
| Can chi | Ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Ngọ |
| Ngũ hành | Tang Đố Mộc |
| Tiết khí | Đông chí |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Quỹ |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Kiến và sao Quỷ
| Thập nhị trực | Tốt Trực Kiến |
|---|---|
| Nên làm | Xuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương |
| Không nên | Động thổ, đào giếng, an táng |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Quỷ Kim Dương |
| Điểm ngày | 7/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Bính Ngọ, Mậu Ngọ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |