26
Thứ bảy
Âm lịch19tháng 11
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Nhâm Tý (thiếu)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 26/12/1942

Thứ bảy, ngày 26 tháng 12 năm 1942 dương lịch là ngày 19 tháng Mười một năm Nhâm Ngọ. Ngày Quý Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 12/1942

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1942
T2T3T4T5T6T7CN
30 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29
7 30 8 Đại tuyết 1/11 9 2 10 3 11 4 12 5 13 6
14 7 15 8 16 9 17 10 18 11 19 12 20 13
21 14 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 15 23 16 24 17 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 18 26 19 27 20
28 21 29 22 30 23 31 24 1 25 2 26 3 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 26/12/1942
Âm lịchNgày 19 tháng Mười một năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu