25
Thứ ba
Âm lịch25tháng 1
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 25/02/2098

Thứ ba, ngày 25 tháng 2 năm 2098 dương lịch là ngày 25 tháng Giêng năm Mậu Ngọ. Ngày Mậu Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 2/2098

Âm lịch: tháng 1 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2098
T2T3T4T5T6T7CN
27 26 28 27 29 28 30 29 31 30 1 Tết Nguyên đán 1/1 2 2
3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 3 4 4 5 5 6 6 7 7 8 8 9 9
10 10 11 11 12 12 13 13 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 14 15 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 16 16
17 17 18 Vũ thủy 18 19 19 20 20 21 21 22 22 23 23
24 24 25 25 26 26 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 27 28 28 1 29 2 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 25/02/2098
Âm lịchNgày 25 tháng Giêng năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Giáp Dần, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Dực

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi