25
Thứ sáu
Âm lịch13tháng 5
Năm
Giáp Dần
Tháng
Canh Ngọ (thiếu)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 25/06/2094

Thứ sáu, ngày 25 tháng 6 năm 2094 dương lịch là ngày 13 tháng 5 năm Giáp Dần. Ngày Đinh Mão, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 6/2094

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2094
T2T3T4T5T6T7CN
31 18 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 19 2 20 3 21 4 22 5 Mang chủng 23 6 24
7 25 8 26 9 27 10 28 11 29 12 30 13 1/5
14 2 15 3 16 4 17 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 18 6 19 7 20 8
21 Hạ chí 9 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 15
28 Ngày Gia đình Việt Nam 16 29 17 30 18 1 19 2 20 3 21 4 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 25/06/2094
Âm lịchNgày 13 tháng 5 năm Giáp Dần
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi