28
Thứ hai
Ngày Gia đình Việt Nam
Âm lịch16tháng 5
Năm
Giáp Dần
Tháng
Canh Ngọ (thiếu)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 28/06/2094

Thứ hai, ngày 28 tháng 6 năm 2094 dương lịch là ngày 16 tháng 5 năm Giáp Dần. Ngày Canh Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Ngày Gia đình Việt Nam

Tháng 6/2094

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2094
T2T3T4T5T6T7CN
31 18 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 19 2 20 3 21 4 22 5 Mang chủng 23 6 24
7 25 8 26 9 27 10 28 11 29 12 30 13 1/5
14 2 15 3 16 4 17 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 18 6 19 7 20 8
21 Hạ chí 9 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 15
28 Ngày Gia đình Việt Nam 16 29 17 30 18 1 19 2 20 3 21 4 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 28/06/2094
Âm lịchNgày 16 tháng 5 năm Giáp Dần
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Tâm

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi