25
Thứ tư
Âm lịch1tháng 9
Năm
Bính Tuất
Tháng
Mậu Tuất (đủ)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 25/09/1946

Thứ tư, ngày 25 tháng 9 năm 1946 dương lịch là mùng 1 tháng 9 năm Bính Tuất. Ngày Nhâm Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 9/1946

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1946
T2T3T4T5T6T7CN
26 30 27 1/8 28 2 29 3 30 4 31 5 1 6
2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 7 3 8 4 9 5 10 6 11 7 12 8 Bạch lộ 13
9 14 10 Tết Trung thu 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20
16 21 17 22 18 23 19 24 20 25 21 26 22 27
23 Thu phân 28 24 29 25 1/9 26 2 27 3 28 4 29 5
30 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 11 6 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 25/09/1946
Âm lịchMùng 1 tháng 9 năm Bính Tuất
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Mậu Tuất, năm Bính Tuất
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi