27
Thứ sáu
Âm lịch3tháng 9
Năm
Bính Tuất
Tháng
Mậu Tuất (đủ)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 27/09/1946

Thứ sáu, ngày 27 tháng 9 năm 1946 dương lịch là mùng 3 tháng 9 năm Bính Tuất. Ngày Giáp Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 9/1946

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1946
T2T3T4T5T6T7CN
26 30 27 1/8 28 2 29 3 30 4 31 5 1 6
2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 7 3 8 4 9 5 10 6 11 7 12 8 Bạch lộ 13
9 14 10 Tết Trung thu 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20
16 21 17 22 18 23 19 24 20 25 21 26 22 27
23 Thu phân 28 24 29 25 1/9 26 2 27 3 28 4 29 5
30 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 11 6 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 27/09/1946
Âm lịchMùng 3 tháng 9 năm Bính Tuất
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Bính Tuất
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Nguy và sao Quỷ

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất