25
Thứ bảy
Âm lịch11tháng 8
Năm
Mậu Thân
Tháng
Tân Dậu (thiếu)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 25/09/2088

Thứ bảy, ngày 25 tháng 9 năm 2088 dương lịch là ngày 11 tháng 8 năm Mậu Thân. Ngày Mậu Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 9/2088

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2088
T2T3T4T5T6T7CN
30 15 31 16 1 17 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 18 3 19 4 20 5 21
6 Bạch lộ 22 7 23 8 24 9 25 10 26 11 27 12 28
13 29 14 30 15 1/8 16 2 17 3 18 4 19 5
20 6 21 7 22 Thu phân 8 23 9 24 10 25 11 26 12
27 13 28 14 29 Tết Trung thu 15 30 16 1 17 2 18 3 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 25/09/2088
Âm lịchNgày 11 tháng 8 năm Mậu Thân
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Đê

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất