25
Thứ bảy
Âm lịch22tháng 8
Năm
Canh Thân
Tháng
Ất Dậu (đủ)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 25/09/2100

Thứ bảy, ngày 25 tháng 9 năm 2100 dương lịch là ngày 22 tháng 8 năm Canh Thân. Ngày Canh Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 9/2100

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2100
T2T3T4T5T6T7CN
30 25 31 26 1 27 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 28 3 29 4 1/8 5 2
6 3 7 Bạch lộ 4 8 5 9 6 10 7 11 8 12 9
13 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 Tết Trung thu 15 19 16
20 17 21 18 22 19 23 Thu phân 20 24 21 25 22 26 23
27 24 28 25 29 26 30 27 1 28 2 29 3 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 25/09/2100
Âm lịchNgày 22 tháng 8 năm Canh Thân
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Ất Dậu, năm Canh Thân
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Vị

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi