26
Chủ nhật
Âm lịch5tháng 1
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Nhâm Dần (đủ)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 26/01/1947

Chủ nhật, ngày 26 tháng 1 năm 1947 dương lịch là mùng 5 tháng Giêng năm Đinh Hợi. Ngày Ất Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 1/1947

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1947
T2T3T4T5T6T7CN
30 8 31 9 1 Tết Dương lịch 10 2 11 3 12 4 13 5 14
6 Tiểu hàn 15 7 16 8 17 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 18 10 19 11 20 12 21
13 22 14 Ông Công ông Táo 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28
20 29 21 Giao thừa - Tất niên 30 22 Tết Nguyên đán 1/1 23 2 24 3 25 4 26 5
27 6 28 7 29 8 30 9 31 10 1 11 2 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 26/01/1947
Âm lịchMùng 5 tháng Giêng năm Đinh Hợi
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Phòng

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu