7
Thứ ba
Âm lịch16tháng 12
Năm
Bính Tuất
Tháng
Tân Sửu (đủ)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 07/01/1947

Thứ ba, ngày 7 tháng 1 năm 1947 dương lịch là ngày 16 tháng Chạp năm Bính Tuất. Ngày Bính Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 1/1947

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1947
T2T3T4T5T6T7CN
30 8 31 9 1 Tết Dương lịch 10 2 11 3 12 4 13 5 14
6 Tiểu hàn 15 7 16 8 17 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 18 10 19 11 20 12 21
13 22 14 Ông Công ông Táo 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28
20 29 21 Giao thừa - Tất niên 30 22 Tết Nguyên đán 1/1 23 2 24 3 25 4 26 5
27 6 28 7 29 8 30 9 31 10 1 11 2 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 07/01/1947
Âm lịchNgày 16 tháng Chạp năm Bính Tuất
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Tân Sửu, năm Bính Tuất
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Thất

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất