Lịch âm ngày 26/10/2001

Thứ sáu, ngày 26 tháng 10 năm 2001 dương lịch là mùng 10 tháng 9 năm Tân Tỵ. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Lịch tháng 10/2001

Lịch âm dương tháng 10 năm 2001
T2T3T4T5T6T7CN
1 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20 7 21
8 Hàn lộ 22 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28
15 29 16 30 17 1/9 18 2 19 3 20 4 21 5
22 6 23 Sương giáng 7 24 8 25 9 26 10 27 11 28 12
29 13 30 14 31 15 1 16 2 17 3 18 4 19
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 26/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 26/10/2001
Âm lịchMùng 10 tháng 9 năm Tân Tỵ
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Ngưu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất