Lịch âm ngày 26/10/2049

Thứ ba, ngày 26 tháng 10 năm 2049 dương lịch là mùng 1 tháng 10 năm Kỷ Tỵ. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Lịch tháng 10/2049

Lịch âm dương tháng 10 năm 2049
T2T3T4T5T6T7CN
27 1/9 28 2 29 3 30 4 1 5 2 6 3 7
4 8 5 9 6 10 7 11 8 Hàn lộ 12 9 13 10 14
11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 17 21
18 22 19 23 20 24 21 25 22 26 23 Sương giáng 27 24 28
25 29 26 1/10 27 2 28 3 29 4 30 5 31 6
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 26/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 26/10/2049
Âm lịchMùng 1 tháng 10 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Thất

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất