Lịch âm ngày 26/11/2043
Thứ năm, ngày 26 tháng 11 năm 2043 dương lịch là ngày 25 tháng 10 năm Quý Hợi. Ngày Quý Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 24 | 27 25 | 28 26 | 29 27 | 30 28 | 31 29 | 1 30 |
| 2 1/10 | 3 2 | 4 3 | 5 4 | 6 5 | 7 Lập đông 6 | 8 7 |
| 9 8 | 10 9 | 11 10 | 12 11 | 13 12 | 14 13 | 15 14 |
| 16 15 | 17 16 | 18 17 | 19 18 | 20 19 | 21 20 | 22 Tiểu tuyết 21 |
| 23 22 | 24 23 | 25 24 | 26 25 | 27 26 | 28 27 | 29 28 |
| 30 29 | 1 1/11 | 2 2 | 3 3 | 4 4 | 5 5 | 6 6 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 26/11
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 26/11/2043 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 25 tháng 10 năm Quý Hợi |
| Can chi | Ngày Quý Dậu, tháng Quý Hợi, năm Quý Hợi |
| Ngũ hành | Kiếm Phong Kim |
| Tiết khí | Tiểu tuyết |
| Trực nhật | Hắc đạo Chu Tước |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Khai và sao Đẩu
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Khai |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành |
| Không nên | An táng, chôn cất |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Đẩu Mộc Giải |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Đinh Mão, Kỷ Mão |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |