26
Chủ nhật
Âm lịch28tháng 1
Năm
Canh Tuất
Tháng
Mậu Dần (đủ)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 26/02/2090

Chủ nhật, ngày 26 tháng 2 năm 2090 dương lịch là ngày 28 tháng Giêng năm Canh Tuất. Ngày Đinh Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 2/2090

Âm lịch: tháng 1 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2090
T2T3T4T5T6T7CN
30 1/1 31 2 1 3 2 4 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 5 4 6 5 7
6 8 7 9 8 10 9 11 10 12 11 13 12 14
13 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 16 15 17 16 18 17 19 18 Vũ thủy 20 19 21
20 22 21 23 22 24 23 25 24 26 25 27 26 28
27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 29 28 30 1 1/2 2 2 3 3 4 4 5 Kinh trập 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 26/02/2090
Âm lịchNgày 28 tháng Giêng năm Canh Tuất
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Mậu Dần, năm Canh Tuất
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Chấp và sao Mão

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu