26
Thứ bảy
Âm lịch1tháng 4
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Quý Tỵ (đủ)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 26/04/1941

Thứ bảy, ngày 26 tháng 4 năm 1941 dương lịch là mùng 1 tháng 4 năm Tân Tỵ. Ngày Giáp Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 4/1941

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1941
T2T3T4T5T6T7CN
31 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 Thanh minh 9 6 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
7 11 8 12 9 13 10 14 11 15 12 16 13 17
14 18 15 19 16 20 17 21 18 22 19 23 20 Cốc vũ 24
21 25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 1/4 27 2
28 3 29 4 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 5 1 6 2 7 3 8 4 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 26/04/1941
Âm lịchMùng 1 tháng 4 năm Tân Tỵ
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Quý Tỵ, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Đê

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất