8
Thứ ba
Âm lịch12tháng 3
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Nhâm Thìn (thiếu)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 08/04/1941

Thứ ba, ngày 8 tháng 4 năm 1941 dương lịch là ngày 12 tháng 3 năm Tân Tỵ. Ngày Bính Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 4/1941

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1941
T2T3T4T5T6T7CN
31 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 Thanh minh 9 6 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
7 11 8 12 9 13 10 14 11 15 12 16 13 17
14 18 15 19 16 20 17 21 18 22 19 23 20 Cốc vũ 24
21 25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 1/4 27 2
28 3 29 4 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 5 1 6 2 7 3 8 4 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 08/04/1941
Âm lịchNgày 12 tháng 3 năm Tân Tỵ
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Phá và sao Thất

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất