26
Thứ sáu
Âm lịch3tháng 4
Năm
Quý Mão
Tháng
Đinh Tỵ (thiếu)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 26/04/1963

Thứ sáu, ngày 26 tháng 4 năm 1963 dương lịch là mùng 3 tháng 4 năm Quý Mão. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 4/1963

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1963
T2T3T4T5T6T7CN
1 8 2 9 3 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 4 11 5 Thanh minh 12 6 13 7 14
8 15 9 16 10 17 11 18 12 19 13 20 14 21
15 22 16 23 17 24 18 25 19 26 20 27 21 Cốc vũ 28
22 29 23 30 24 1/4 25 2 26 3 27 4 28 5
29 6 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 26/04/1963
Âm lịchMùng 3 tháng 4 năm Quý Mão
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Cang

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu