5
Chủ nhật
Âm lịch12tháng 4
Năm
Quý Mão
Tháng
Đinh Tỵ (thiếu)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Định (tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 05/05/1963

Chủ nhật, ngày 5 tháng 5 năm 1963 dương lịch là ngày 12 tháng 4 năm Quý Mão. Ngày Mậu Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 5/1963

Âm lịch: tháng 4 – 4 nhuận năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1963
T2T3T4T5T6T7CN
29 6 30 7 1 Ngày Quốc tế Lao động 8 2 9 3 10 4 11 5 12
6 Lập hạ 13 7 14 8 Lễ Phật đản 15 9 16 10 17 11 18 12 19
13 20 14 21 15 22 16 23 17 24 18 25 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 26
20 27 21 28 22 Tiểu mãn 29 23 1/4 24 2 25 3 26 4
27 5 28 6 29 7 30 8 31 9 1 10 2 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 05/05/1963
Âm lịchNgày 12 tháng 4 năm Quý Mão
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Định và sao Hư

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi