26
Thứ tư
Âm lịch17tháng 3
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Giáp Thìn (thiếu)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 26/04/1967

Thứ tư, ngày 26 tháng 4 năm 1967 dương lịch là ngày 17 tháng 3 năm Đinh Mùi. Ngày Canh Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 4/1967

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1967
T2T3T4T5T6T7CN
27 17 28 18 29 19 30 20 31 21 1 22 2 23
3 24 4 25 5 Thanh minh 26 6 27 7 28 8 29 9 30
10 1/3 11 2 12 Tết Hàn thực 3 13 4 14 5 15 6 16 7
17 8 18 9 19 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 20 11 21 Cốc vũ 12 22 13 23 14
24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 26/04/1967
Âm lịchNgày 17 tháng 3 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Canh Thân, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Định và sao Cơ

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi