30
Chủ nhật
Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Âm lịch21tháng 3
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Giáp Thìn (thiếu)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 30/04/1967

Chủ nhật, ngày 30 tháng 4 năm 1967 dương lịch là ngày 21 tháng 3 năm Đinh Mùi. Ngày Giáp Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước

Tháng 4/1967

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1967
T2T3T4T5T6T7CN
27 17 28 18 29 19 30 20 31 21 1 22 2 23
3 24 4 25 5 Thanh minh 26 6 27 7 28 8 29 9 30
10 1/3 11 2 12 Tết Hàn thực 3 13 4 14 5 15 6 16 7
17 8 18 9 19 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 20 11 21 Cốc vũ 12 22 13 23 14
24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 30/04/1967
Âm lịchNgày 21 tháng 3 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thành và sao Hư

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi