Lịch âm ngày 26/07/2006
Thứ tư, ngày 26 tháng 7 năm 2006 dương lịch là mùng 2 tháng 7 năm Bính Tuất. Ngày Bính Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 2 | 27 3 | 28 4 | 29 5 | 30 6 | 1 7 | 2 8 |
| 3 9 | 4 10 | 5 11 | 6 12 | 7 Tiểu thử 13 | 8 14 | 9 15 |
| 10 16 | 11 17 | 12 18 | 13 19 | 14 20 | 15 21 | 16 22 |
| 17 23 | 18 24 | 19 25 | 20 26 | 21 27 | 22 28 | 23 Đại thử 29 |
| 24 30 | 25 1/7 | 26 2 | 27 3 | 28 4 | 29 5 | 30 6 |
| 31 7 | 1 8 | 2 9 | 3 10 | 4 11 | 5 12 | 6 13 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 26/7
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 26/07/2006 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 2 tháng 7 năm Bính Tuất |
| Can chi | Ngày Bính Thìn, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất |
| Ngũ hành | Sa Trung Thổ |
| Tiết khí | Đại thử |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Quỹ |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Thâu và sao Cơ
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Thâu |
|---|---|
| Nên làm | Thu nợ, nhập kho, mua sắm |
| Không nên | An táng, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Cơ Thủy Báo |
| Điểm ngày | 8/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Canh Tuất, Nhâm Tuất |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |