Lịch âm ngày 31/07/2006

Thứ hai, ngày 31 tháng 7 năm 2006 dương lịch là mùng 7 tháng 7 năm Bính Tuất. Ngày Tân Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Lễ Thất tịch

Lịch tháng 7/2006

Lịch âm dương tháng 7 năm 2006
T2T3T4T5T6T7CN
26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 1 7 2 8
3 9 4 10 5 11 6 12 7 Tiểu thử 13 8 14 9 15
10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 16 22
17 23 18 24 19 25 20 26 21 27 22 28 23 Đại thử 29
24 30 25 1/7 26 2 27 3 28 4 29 5 30 6
31 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 13
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 31/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 31/07/2006
Âm lịchMùng 7 tháng 7 năm Bính Tuất
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Nguy

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi