26
Thứ bảy
Âm lịch18tháng 7
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Mậu Thân (đủ)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 26/08/1972

Thứ bảy, ngày 26 tháng 8 năm 1972 dương lịch là ngày 18 tháng 7 năm Nhâm Tý. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 8/1972

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1972
T2T3T4T5T6T7CN
31 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 26 6 27
7 Lập thu 28 8 29 9 1/7 10 2 11 3 12 4 13 5
14 6 15 Lễ Thất tịch 7 16 8 17 9 18 10 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 11 20 12
21 13 22 14 23 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 24 16 25 17 26 18 27 19
28 20 29 21 30 22 31 23 1 24 2 25 3 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 26/08/1972
Âm lịchNgày 18 tháng 7 năm Nhâm Tý
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu