27
Thứ năm
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
Âm lịch7tháng 2
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Quý Mão (thiếu)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 27/02/1947

Thứ năm, ngày 27 tháng 2 năm 1947 dương lịch là mùng 7 tháng 2 năm Đinh Hợi. Ngày Đinh Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Ngày Thầy thuốc Việt Nam

Tháng 2/1947

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1947
T2T3T4T5T6T7CN
27 6 28 7 29 8 30 9 31 10 1 11 2 12
3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 13 4 Lập xuân 14 5 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 6 16 7 17 8 18 9 19
10 20 11 21 12 22 13 23 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 24 15 25 16 26
17 27 18 28 19 Vũ thủy 29 20 30 21 1/2 22 2 23 3
24 4 25 5 26 6 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 7 28 8 1 9 2 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 27/02/1947
Âm lịchMùng 7 tháng 2 năm Đinh Hợi
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Đẩu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu