7
Thứ sáu
Âm lịch17tháng 1
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Nhâm Dần (đủ)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 07/02/1947

Thứ sáu, ngày 7 tháng 2 năm 1947 dương lịch là ngày 17 tháng Giêng năm Đinh Hợi. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 2/1947

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1947
T2T3T4T5T6T7CN
27 6 28 7 29 8 30 9 31 10 1 11 2 12
3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 13 4 Lập xuân 14 5 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 6 16 7 17 8 18 9 19
10 20 11 21 12 22 13 23 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 24 15 25 16 26
17 27 18 28 19 Vũ thủy 29 20 30 21 1/2 22 2 23 3
24 4 25 5 26 6 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 7 28 8 1 9 2 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 07/02/1947
Âm lịchNgày 17 tháng Giêng năm Đinh Hợi
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Lâu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu