27
Thứ bảy
Ngày Thương binh - Liệt sĩ
Âm lịch29tháng 6
Năm
Bính Tuất
Tháng
Ất Mùi (thiếu)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 27/07/1946

Thứ bảy, ngày 27 tháng 7 năm 1946 dương lịch là ngày 29 tháng 6 năm Bính Tuất. Ngày Nhâm Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Ngày Thương binh - Liệt sĩ

Tháng 7/1946

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1946
T2T3T4T5T6T7CN
1 3 2 4 3 5 4 6 5 7 6 8 7 9
8 Tiểu thử 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16
15 17 16 18 17 19 18 20 19 21 20 22 21 23
22 24 23 Đại thử 25 24 26 25 27 26 28 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 29 28 1/7
29 2 30 3 31 4 1 5 2 6 3 7 4 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 27/07/1946
Âm lịchNgày 29 tháng 6 năm Bính Tuất
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Ất Mùi, năm Bính Tuất
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Vị

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi