2
Thứ sáu
Âm lịch6tháng 7
Năm
Bính Tuất
Tháng
Bính Thân (đủ)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 02/08/1946

Thứ sáu, ngày 2 tháng 8 năm 1946 dương lịch là mùng 6 tháng 7 năm Bính Tuất. Ngày Mậu Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 8/1946

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1946
T2T3T4T5T6T7CN
29 2 30 3 31 4 1 5 2 6 3 Lễ Thất tịch 7 4 8
5 9 6 10 7 11 8 Lập thu 12 9 13 10 14 11 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 17 21 18 22
19 Ngày Cách mạng tháng Tám 23 20 24 21 25 22 26 23 27 24 Xử thử 28 25 29
26 30 27 1/8 28 2 29 3 30 4 31 5 1 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 02/08/1946
Âm lịchMùng 6 tháng 7 năm Bính Tuất
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Quỷ

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi