27
Thứ năm
Âm lịch20tháng 7
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Nhâm Thân (thiếu)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 27/08/1964

Thứ năm, ngày 27 tháng 8 năm 1964 dương lịch là ngày 20 tháng 7 năm Giáp Thìn. Ngày Mậu Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 8/1964

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1964
T2T3T4T5T6T7CN
27 19 28 20 29 21 30 22 31 23 1 24 2 25
3 26 4 27 5 28 6 29 7 Lập thu 30 8 1/7 9 2
10 3 11 4 12 5 13 6 14 Lễ Thất tịch 7 15 8 16 9
17 10 18 11 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 12 20 13 21 14 22 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 23 Xử thử 16
24 17 25 18 26 19 27 20 28 21 29 22 30 23
31 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 1/8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 27/08/1964
Âm lịchNgày 20 tháng 7 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Khuê

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi