8
Thứ bảy
Âm lịch1tháng 7
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Nhâm Thân (thiếu)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 08/08/1964

Thứ bảy, ngày 8 tháng 8 năm 1964 dương lịch là mùng 1 tháng 7 năm Giáp Thìn. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 8/1964

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1964
T2T3T4T5T6T7CN
27 19 28 20 29 21 30 22 31 23 1 24 2 25
3 26 4 27 5 28 6 29 7 Lập thu 30 8 1/7 9 2
10 3 11 4 12 5 13 6 14 Lễ Thất tịch 7 15 8 16 9
17 10 18 11 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 12 20 13 21 14 22 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 23 Xử thử 16
24 17 25 18 26 19 27 20 28 21 29 22 30 23
31 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 1/8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 08/08/1964
Âm lịchMùng 1 tháng 7 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu