27
Thứ bảy
Âm lịch6tháng 8
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Ất Dậu (đủ)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 27/09/1930

Thứ bảy, ngày 27 tháng 9 năm 1930 dương lịch là mùng 6 tháng 8 năm Canh Ngọ. Ngày Canh Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 9/1930

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1930
T2T3T4T5T6T7CN
1 9 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 10 3 11 4 12 5 13 6 14 7 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
8 Bạch lộ 16 9 17 10 18 11 19 12 20 13 21 14 22
15 23 16 24 17 25 18 26 19 27 20 28 21 29
22 1/8 23 2 24 Thu phân 3 25 4 26 5 27 6 28 7
29 8 30 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 27/09/1930
Âm lịchMùng 6 tháng 8 năm Canh Ngọ
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Đê

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất