5
Chủ nhật
Âm lịch14tháng 8
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Ất Dậu (đủ)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 05/10/1930

Chủ nhật, ngày 5 tháng 10 năm 1930 dương lịch là ngày 14 tháng 8 năm Canh Ngọ. Ngày Mậu Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 10/1930

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1930
T2T3T4T5T6T7CN
29 8 30 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 14
6 Tết Trung thu 15 7 16 8 17 9 Hàn lộ 18 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 19 11 20 12 21
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 29 21 30 22 1/9 23 2 24 Sương giáng 3 25 4 26 5
27 6 28 7 29 8 30 Tết Trùng cửu 9 31 Lễ hội Halloween 10 1 11 2 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 05/10/1930
Âm lịchNgày 14 tháng 8 năm Canh Ngọ
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Hư

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi