28
Thứ tư
Âm lịch12tháng 12
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Tân Sửu (thiếu)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 28/01/1942

Thứ tư, ngày 28 tháng 1 năm 1942 dương lịch là ngày 12 tháng Chạp năm Tân Tỵ. Ngày Tân Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 1/1942

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1942
T2T3T4T5T6T7CN
29 12 30 13 31 14 1 Tết Dương lịch 15 2 16 3 17 4 18
5 19 6 Tiểu hàn 20 7 21 8 22 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 23 10 24 11 25
12 26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 1/12 18 2
19 3 20 Đại hàn 4 21 5 22 6 23 7 24 8 25 9
26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 31 15 1 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 28/01/1942
Âm lịchNgày 12 tháng Chạp năm Tân Tỵ
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Tân Sửu, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Chẩn

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu