6
Thứ ba
Âm lịch20tháng 11
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Canh Tý (đủ)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 06/01/1942

Thứ ba, ngày 6 tháng 1 năm 1942 dương lịch là ngày 20 tháng Mười một năm Tân Tỵ. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 1/1942

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1942
T2T3T4T5T6T7CN
29 12 30 13 31 14 1 Tết Dương lịch 15 2 16 3 17 4 18
5 19 6 Tiểu hàn 20 7 21 8 22 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 23 10 24 11 25
12 26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 1/12 18 2
19 3 20 Đại hàn 4 21 5 22 6 23 7 24 8 25 9
26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 31 15 1 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 06/01/1942
Âm lịchNgày 20 tháng Mười một năm Tân Tỵ
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Canh Tý, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíTiểu hàn Bắt đầu tiết Tiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Vĩ

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu