Lịch âm ngày 28/11/2069

Thứ năm, ngày 28 tháng 11 năm 2069 dương lịch là ngày 15 tháng 10 năm Kỷ Sửu. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Lịch tháng 11/2069

Lịch âm dương tháng 11 năm 2069
T2T3T4T5T6T7CN
28 14 29 15 30 16 31 17 1 18 2 19 3 20
4 21 5 22 6 23 7 Lập đông 24 8 25 9 26 10 27
11 28 12 29 13 30 14 1/10 15 2 16 3 17 4
18 5 19 6 20 7 21 8 22 Tiểu tuyết 9 23 10 24 11
25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 1 18
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 28/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 28/11/2069
Âm lịchNgày 15 tháng 10 năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất