28
Thứ tư
Âm lịch21tháng 1
Năm
Canh Thìn
Tháng
Mậu Dần (đủ)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 28/02/1940

Thứ tư, ngày 28 tháng 2 năm 1940 dương lịch là ngày 21 tháng Giêng năm Canh Thìn. Ngày Tân Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 2/1940

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1940
T2T3T4T5T6T7CN
29 21 30 22 31 23 1 24 2 25 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 26 4 27
5 Lập xuân 28 6 29 7 Giao thừa - Tất niên 30 8 Tết Nguyên đán 1/1 9 2 10 3 11 4
12 5 13 6 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 7 15 8 16 9 17 10 18 11
19 12 20 Vũ thủy 13 21 14 22 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 23 16 24 17 25 18
26 19 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 20 28 21 29 22 1 23 2 24 3 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 28/02/1940
Âm lịchNgày 21 tháng Giêng năm Canh Thìn
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Mậu Dần, năm Canh Thìn
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Chẩn

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu